TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文字狱

wénzìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文字獄

Âm Hán Việt VĂN TỰ NGỤC

文字狱 nghĩa là Cuộc đàn áp văn học.

Nghĩa của 文字狱

wénzìyù

VĂN TỰ NGỤCDanh từphồn thể 文字獄
  1. Cuộc đàn áp văn học
  2. Bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ

Câu hỏi thường gặp

文字狱 nghĩa là gì?

文字狱 (wénzìyù) nghĩa là Cuộc đàn áp văn học.

文字狱 đọc thế nào?

文字狱 đọc là wénzìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 文字狱 là gì?

Âm Hán Việt của 文字狱 là "văn tự ngục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.