TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文思

wénsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN TƯ

文思 nghĩa là Mạch suy nghĩ trong viết lách.

Nghĩa của 文思

wénsī

VĂN TƯDanh từ
  1. Mạch suy nghĩ trong viết lách

Câu hỏi thường gặp

文思 nghĩa là gì?

文思 (wénsī) nghĩa là Mạch suy nghĩ trong viết lách.

文思 đọc thế nào?

文思 đọc là wénsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 文思 là gì?

Âm Hán Việt của 文思 là "văn tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.