文科学士 (wénkēxuéshì) nghĩa là Cử nhân Văn chương B.A.
文科学士 đọc thế nào?
文科学士 đọc là wénkēxuéshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 文科学士 là gì?
Âm Hán Việt của 文科学士 là "văn khoa học sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.