TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文艺复兴

Wényìfùxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文藝復興

Âm Hán Việt VĂN NGHỆ PHỤC HƯNG

文艺复兴 nghĩa là Thời kỳ Phục Hưng.

Nghĩa của 文艺复兴

Wényìfùxīng

VĂN NGHỆ PHỤC HƯNGTên riêng, Động từphồn thể 文藝復興tên riêng
  1. Thời kỳ Phục Hưng

Câu hỏi thường gặp

文艺复兴 nghĩa là gì?

文艺复兴 (wényìfùxīng) nghĩa là Thời kỳ Phục Hưng.

文艺复兴 đọc thế nào?

文艺复兴 đọc là Wényìfùxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文艺复兴 là gì?

Âm Hán Việt của 文艺复兴 là "văn nghệ phục hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.