TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文锦渡

Wén Jǐn Dù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文錦渡

Âm Hán Việt VĂN CẨM ĐỘ

文锦渡 nghĩa là Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông).

Nghĩa của 文锦渡

Wén Jǐn Dù

VĂN CẨM ĐỘTên riêngphồn thể 文錦渡tên riêng
  1. Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

文锦渡 nghĩa là gì?

文锦渡 (wén jǐn dù) nghĩa là Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông).

文锦渡 đọc thế nào?

文锦渡 đọc là Wén Jǐn Dù (pinyin).

Âm Hán Việt của 文锦渡 là gì?

Âm Hán Việt của 文锦渡 là "văn cẩm độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.