TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文饰

wénshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文飾

Âm Hán Việt VĂN SỨC

文饰 nghĩa là trau chuốt văn bản, tu từ.

Nghĩa của 文饰

wénshì

VĂN SỨCĐộng từphồn thể 文飾
  1. Trau chuốt văn bản
  2. Tu từ
  3. Ngôn ngữ hoa mỹ
  4. Dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót
  5. Che đậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文饰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文饰 nghĩa là gì?

文饰 (wénshì) nghĩa là trau chuốt văn bản, tu từ.

文饰 đọc thế nào?

文饰 đọc là wénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 文饰 là gì?

Âm Hán Việt của 文饰 là "văn sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.