TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修饰

xiūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修飾

Âm Hán Việt TU SỨC

修饰 nghĩa là trang trí, tô điểm.

Nghĩa của 修饰

xiūshì

TU SỨCĐộng từphồn thể 修飾
  1. Trang trí
  2. Tô điểm
  3. Chỉnh trang
  4. Trau chuốt (một bài viết)
  5. Bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修饰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 修饰

Câu hỏi thường gặp

修饰 nghĩa là gì?

修饰 (xiūshì) nghĩa là trang trí, tô điểm.

修饰 đọc thế nào?

修饰 đọc là xiūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 修饰 là gì?

Âm Hán Việt của 修饰 là "tu sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.