TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斐然

fěirán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ NHIÊN

斐然 nghĩa là tài hoa xuất chúng, rực rỡ, xuất sắc.

Nghĩa của 斐然

fěirán

PHỈ NHIÊNTính từ
  1. văn học Tài hoa xuất chúng
  2. văn học, thành tích, v.v. Rực rỡ; xuất sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 斐然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

斐然 nghĩa là gì?

斐然 (fěirán) nghĩa là tài hoa xuất chúng, rực rỡ, xuất sắc.

斐然 đọc thế nào?

斐然 đọc là fěirán (pinyin).

Âm Hán Việt của 斐然 là gì?

Âm Hán Việt của 斐然 là "phỉ nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.