斐波那契 nghĩa là Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý.
Nghĩa của 斐波那契
Fěibōnàqì
PHỈ BA NA KHẾtên riêng
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý
Câu hỏi thường gặp
斐波那契 nghĩa là gì?
斐波那契 (fěibōnàqì) nghĩa là Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý.
斐波那契 đọc thế nào?
斐波那契 đọc là Fěibōnàqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 斐波那契 là gì?
Âm Hán Việt của 斐波那契 là "phỉ ba na khế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.