TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斐济

Fěijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斐濟

Âm Hán Việt PHỈ TẾ

斐济 nghĩa là Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương.

Nghĩa của 斐济

Fěijì

PHỈ TẾTên riêngphồn thể 斐濟tên riêng
  1. Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Câu hỏi thường gặp

斐济 nghĩa là gì?

斐济 (fěijì) nghĩa là Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương.

斐济 đọc thế nào?

斐济 đọc là Fěijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斐济 là gì?

Âm Hán Việt của 斐济 là "phỉ tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.