TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斑剥

bānbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斑剝

斑剥 nghĩa là Loang lổ và tróc ra từng mảng.

Nghĩa của 斑剥

bānbō

phồn thể 斑剝
  1. Loang lổ và tróc ra từng mảng

Câu hỏi thường gặp

斑剥 nghĩa là gì?

斑剥 (bānbō) nghĩa là Loang lổ và tróc ra từng mảng.

斑剥 đọc thế nào?

斑剥 đọc là bānbō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.