TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斑

bān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN
Bộ thủ: 文 (văn) · bộ số 67 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ban

斑 nghĩa là đốm, mảng màu.

Nghĩa của 斑

bān

BAN
  1. Đốm
  2. Mảng màu
  3. Vằn
  4. Lốm đốm
  5. Có sọc
  6. Đốm màu

Từ ghép có 斑

Thành ngữ có 斑

  • 略见一斑 — Chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo)
  • 窥豹一斑 — Thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế

Câu hỏi thường gặp

斑 nghĩa là gì?

斑 (bān) nghĩa là đốm, mảng màu.

斑 đọc thế nào?

斑 đọc là bān (pinyin).

Âm Hán Việt của 斑 là gì?

Âm Hán Việt của 斑 là "ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.