TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗室

dǒushì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU THẤT

斗室 nghĩa là phòng rất nhỏ, không gian chật hẹp.

Nghĩa của 斗室

dǒushì

ĐẨU THẤTDanh từ
  1. Phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp

Câu hỏi thường gặp

斗室 nghĩa là gì?

斗室 (dǒushì) nghĩa là phòng rất nhỏ, không gian chật hẹp.

斗室 đọc thế nào?

斗室 đọc là dǒushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗室 là gì?

Âm Hán Việt của 斗室 là "đẩu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.