TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗志

dòuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥志

Âm Hán Việt ĐẤU CHÍ

斗志 nghĩa là ý chí chiến đấu, tinh thần chiến đấu.

Nghĩa của 斗志

dòuzhì

ĐẤU CHÍDanh từphồn thể 鬥志
  1. Ý chí chiến đấu
  2. Tinh thần chiến đấu

Thành ngữ có 斗志

Câu hỏi thường gặp

斗志 nghĩa là gì?

斗志 (dòuzhì) nghĩa là ý chí chiến đấu, tinh thần chiến đấu.

斗志 đọc thế nào?

斗志 đọc là dòuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗志 là gì?

Âm Hán Việt của 斗志 là "đấu chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.