TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗士

dòushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥士

Âm Hán Việt ĐẤU SĨ

斗士 nghĩa là chiến sĩ, nhà hoạt động.

Nghĩa của 斗士

dòushì

ĐẤU SĨDanh từphồn thể 鬥士
  1. Chiến sĩ
  2. Nhà hoạt động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 斗士

Đồng nghĩa

Từ ghép có 斗士

Câu hỏi thường gặp

斗士 nghĩa là gì?

斗士 (dòushì) nghĩa là chiến sĩ, nhà hoạt động.

斗士 đọc thế nào?

斗士 đọc là dòushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗士 là gì?

Âm Hán Việt của 斗士 là "đấu sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.