TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料持

liàochí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU TRÌ

料持 nghĩa là sắp xếp, quản lý.

Nghĩa của 料持

liàochí

LIỆU TRÌ
  1. Sắp xếp
  2. Quản lý
  3. Chăm lo
  4. Chăm sóc
  5. Trông nom (việc nấu nướng)

Câu hỏi thường gặp

料持 nghĩa là gì?

料持 (liàochí) nghĩa là sắp xếp, quản lý.

料持 đọc thế nào?

料持 đọc là liàochí (pinyin).

Âm Hán Việt của 料持 là gì?

Âm Hán Việt của 料持 là "liệu trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.