TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

料斗

liàodǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU ĐẨU

料斗 nghĩa là máng ăn gia súc, phễu.

Nghĩa của 料斗

liàodǒu

LIỆU ĐẨU
  1. Máng ăn gia súc
  2. Phễu (giỏ đan)

Câu hỏi thường gặp

料斗 nghĩa là gì?

料斗 (liàodǒu) nghĩa là máng ăn gia súc, phễu.

料斗 đọc thế nào?

料斗 đọc là liàodǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 料斗 là gì?

Âm Hán Việt của 料斗 là "liệu đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.