TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斜面

xiémiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀ DIỆN

斜面 nghĩa là mặt phẳng nghiêng.

Nghĩa của 斜面

xiémiàn

TÀ DIỆNDanh từ
  1. Mặt phẳng nghiêng

Câu hỏi thường gặp

斜面 nghĩa là gì?

斜面 (xiémiàn) nghĩa là mặt phẳng nghiêng.

斜面 đọc thế nào?

斜面 đọc là xiémiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 斜面 là gì?

Âm Hán Việt của 斜面 là "tà diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.