TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斝

jiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ
Bộ thủ: 斗 (đẩu) · bộ số 68 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: giả

斝 nghĩa là Chén ngọc nhỏ có quai.

Nghĩa của 斝

jiǎ

GIẢ
  1. Chén ngọc nhỏ có quai

Thành ngữ có 斝

Câu hỏi thường gặp

斝 nghĩa là gì?

斝 (jiǎ) nghĩa là Chén ngọc nhỏ có quai.

斝 đọc thế nào?

斝 đọc là jiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 斝 là gì?

Âm Hán Việt của 斝 là "giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.