TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞觥走斝

fēigōngzǒujiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛觥走斝

Âm Hán Việt PHI QUANG TẨU GIẢ

飞觥走斝 nghĩa là uống say sưa.

Nghĩa của 飞觥走斝

fēigōngzǒujiǎ

PHI QUANG TẨU GIẢphồn thể 飛觥走斝
  1. thành ngữ Uống say sưa

Câu hỏi thường gặp

飞觥走斝 nghĩa là gì?

飞觥走斝 (fēigōngzǒujiǎ) nghĩa là uống say sưa.

飞觥走斝 đọc thế nào?

飞觥走斝 đọc là fēigōngzǒujiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞觥走斝 là gì?

Âm Hán Việt của 飞觥走斝 là "phi quang tẩu giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.