TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斟酌字句

zhēnzhuózìjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂM CHƯỚC TỰ CÚ

斟酌字句 nghĩa là cân nhắc lời nói.

Nghĩa của 斟酌字句

zhēnzhuózìjù

CHÂM CHƯỚC TỰ CÚ
  1. Cân nhắc lời nói

Câu hỏi thường gặp

斟酌字句 nghĩa là gì?

斟酌字句 (zhēnzhuózìjù) nghĩa là cân nhắc lời nói.

斟酌字句 đọc thế nào?

斟酌字句 đọc là zhēnzhuózìjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 斟酌字句 là gì?

Âm Hán Việt của 斟酌字句 là "châm chước tự cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.