斥
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 斤 (cân) · bộ số 69 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: xích
斥 nghĩa là trách móc, khiển trách.
Nghĩa của 斥
chì
XÍCH- Trách móc
- Khiển trách
- Quở trách
- Đuổi
- Phế truất
- Trinh sát
- về lãnh thổ Mở rộng
- Đầm lầy mặn
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
Từ ghép có 斥
Thành ngữ có 斥
- 同性相斥 — Các cực giống nhau thì đẩy nhau
Câu hỏi thường gặp
斥 nghĩa là gì?
斥 (chì) nghĩa là trách móc, khiển trách.
斥 đọc thế nào?
斥 đọc là chì (pinyin).
Âm Hán Việt của 斥 là gì?
Âm Hán Việt của 斥 là "xích".