TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斥

chì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH
Bộ thủ: 斤 (cân) · bộ số 69 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: xích

斥 nghĩa là trách móc, khiển trách.

Nghĩa của 斥

chì

XÍCH
  1. Trách móc
  2. Khiển trách
  3. Quở trách
  4. Đuổi
  5. Phế truất
  6. Trinh sát
  7. về lãnh thổ Mở rộng
  8. Đầm lầy mặn
  9. Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa

Từ ghép có 斥

Thành ngữ có 斥

Câu hỏi thường gặp

斥 nghĩa là gì?

斥 (chì) nghĩa là trách móc, khiển trách.

斥 đọc thế nào?

斥 đọc là chì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斥 là gì?

Âm Hán Việt của 斥 là "xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.