斧钺汤镬 nghĩa là Búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết.
Nghĩa của 斧钺汤镬
fǔyuètānghuò
PHỦ VIỆT THANG HOẠCHphồn thể 斧鉞湯鑊
Búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
Câu hỏi thường gặp
斧钺汤镬 nghĩa là gì?
斧钺汤镬 (fǔyuètānghuò) nghĩa là Búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết.
斧钺汤镬 đọc thế nào?
斧钺汤镬 đọc là fǔyuètānghuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 斧钺汤镬 là gì?
Âm Hán Việt của 斧钺汤镬 là "phủ việt thang hoạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.