TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斫丧

zhuósàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斫喪

Âm Hán Việt CHƯỚC TÁNG

斫丧 nghĩa là tàn phá, phá hủy.

Nghĩa của 斫丧

zhuósàng

CHƯỚC TÁNGphồn thể 斫喪
  1. Tàn phá
  2. Phá hủy

Câu hỏi thường gặp

斫丧 nghĩa là gì?

斫丧 (zhuósàng) nghĩa là tàn phá, phá hủy.

斫丧 đọc thế nào?

斫丧 đọc là zhuósàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斫丧 là gì?

Âm Hán Việt của 斫丧 là "chước táng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.