TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斫

zhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斲, 斵

Âm Hán Việt CHƯỚC, TRÁC
Bộ thủ: 斤 (cân) · bộ số 69 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: chước

斫 nghĩa là chặt, đốn.

Nghĩa của 斫

zhuó

CHƯỚC
  1. Chặt
  2. Đốn
  3. Tạc gỗ

zhuó

TRÁCphồn thể 斲
  1. Chặt
  2. Đục gỗ

zhuó

phồn thể 斵
  1. Biến thể của 斫 (zhuó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 斫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

斫 nghĩa là gì?

斫 (zhuó) nghĩa là chặt, đốn.

斫 đọc thế nào?

斫 đọc là zhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 斫 là gì?

Âm Hán Việt của 斫 là "chước, trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.