TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断供

duàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷供

断供 nghĩa là Ngừng thanh toán khoản thế chấp.

Nghĩa của 断供

duàngōng

Động từphồn thể 斷供
  1. Ngừng thanh toán khoản thế chấp
  2. Ngừng cung cấp thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

断供 nghĩa là gì?

断供 (duàngōng) nghĩa là Ngừng thanh toán khoản thế chấp.

断供 đọc thế nào?

断供 đọc là duàngōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.