TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断句

duànjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷句

断句 nghĩa là Ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu.

Nghĩa của 断句

duànjù

Động từphồn thể 斷句
  1. Ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu
  2. Thêm dấu câu

Câu hỏi thường gặp

断句 nghĩa là gì?

断句 (duànjù) nghĩa là Ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu.

断句 đọc thế nào?

断句 đọc là duànjù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.