断句 nghĩa là Ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu.
Nghĩa của 断句
duànjù
Động từphồn thể 斷句
Ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu
Thêm dấu câu
Câu hỏi thường gặp
断句 nghĩa là gì?
断句 (duànjù) nghĩa là Ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu.
断句 đọc thế nào?
断句 đọc là duànjù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.