断尾 nghĩa là tự rụng đuôi, tự cắt đuôi, cắt ngắn đuôi, cúp đuôi.
Nghĩa của 断尾
duànwěi
Động từphồn thể 斷尾
động vật học, như thằn lằn, v.v. Tự rụng đuôi; tự cắt đuôi
chăn nuôi Cắt ngắn đuôi; cúp đuôi
Câu hỏi thường gặp
断尾 nghĩa là gì?
断尾 (duànwěi) nghĩa là tự rụng đuôi, tự cắt đuôi, cắt ngắn đuôi, cúp đuôi.
断尾 đọc thế nào?
断尾 đọc là duànwěi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.