TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断尾

duànwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷尾

断尾 nghĩa là tự rụng đuôi, tự cắt đuôi, cắt ngắn đuôi, cúp đuôi.

Nghĩa của 断尾

duànwěi

Động từphồn thể 斷尾
  1. động vật học, như thằn lằn, v.v. Tự rụng đuôi; tự cắt đuôi
  2. chăn nuôi Cắt ngắn đuôi; cúp đuôi

Câu hỏi thường gặp

断尾 nghĩa là gì?

断尾 (duànwěi) nghĩa là tự rụng đuôi, tự cắt đuôi, cắt ngắn đuôi, cúp đuôi.

断尾 đọc thế nào?

断尾 đọc là duànwěi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.