nghĩa đen Đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qínsè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
Câu hỏi thường gặp
断弦 nghĩa là gì?
断弦 (duànxián) nghĩa là quả phụ.
断弦 đọc thế nào?
断弦 đọc là duànxián (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.