TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断弦

duànxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷弦

断弦 nghĩa là quả phụ.

Nghĩa của 断弦

duànxián

Danh từ, Động từphồn thể 斷弦
  1. Quả phụ
  2. nghĩa đen Đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qínsè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp

Câu hỏi thường gặp

断弦 nghĩa là gì?

断弦 (duànxián) nghĩa là quả phụ.

断弦 đọc thế nào?

断弦 đọc là duànxián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.