TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断案

duàn'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷案

断案 nghĩa là phán xử vụ án.

Nghĩa của 断案

duàn'àn

Danh từ, Động từphồn thể 斷案
  1. Phán xử vụ án

Câu hỏi thường gặp

断案 nghĩa là gì?

断案 (duàn'àn) nghĩa là phán xử vụ án.

断案 đọc thế nào?

断案 đọc là duàn'àn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.