TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断气

duànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷氣

断气 nghĩa là ngừng thở.

Nghĩa của 断气

duànqì

Động từphồn thể 斷氣
  1. Ngừng thở
  2. Trút hơi thở cuối cùng
  3. Chết
  4. Cắt nguồn cung cấp gas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 断气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

断气 nghĩa là gì?

断气 (duànqì) nghĩa là ngừng thở.

断气 đọc thế nào?

断气 đọc là duànqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.