TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断片儿

duànpiànr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷片兒

断片儿 nghĩa là Bị mất trí nhớ do rượu.

Nghĩa của 断片儿

duànpiànr

Động từphồn thể 斷片兒
  1. khẩu ngữ Bị mất trí nhớ do rượu
  2. Không thể nhớ những gì đã làm khi say

Câu hỏi thường gặp

断片儿 nghĩa là gì?

断片儿 (duànpiànr) nghĩa là Bị mất trí nhớ do rượu.

断片儿 đọc thế nào?

断片儿 đọc là duànpiànr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.