TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断绝

duànjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷絕

Âm Hán Việt ĐOẠN TUYỆT

断绝 nghĩa là cắt đứt, chấm dứt.

Nghĩa của 断绝

duànjué

ĐOẠN TUYỆTĐộng từphồn thể 斷絕
  1. Cắt đứt; chấm dứt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 断绝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

断绝 nghĩa là gì?

断绝 (duànjué) nghĩa là cắt đứt, chấm dứt.

断绝 đọc thế nào?

断绝 đọc là duànjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 断绝 là gì?

Âm Hán Việt của 断绝 là "đoạn tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.