TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断线

duànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷線

断线 nghĩa là bị đứt dây, bị gián đoạn.

Nghĩa của 断线

duànxiàn

Động từphồn thể 斷線
  1. đàn guitar, diều, v.v. Bị đứt dây
  2. truyền thống, v.v. Bị gián đoạn
  3. Kết nối điện thoại hoặc Internet) bị ngắt
  4. Bị cắt đứt

Câu hỏi thường gặp

断线 nghĩa là gì?

断线 (duànxiàn) nghĩa là bị đứt dây, bị gián đoạn.

断线 đọc thế nào?

断线 đọc là duànxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.