TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断线风筝

duànxiànfēngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷線風箏

断线风筝 nghĩa là Con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa).

Nghĩa của 断线风筝

duànxiànfēngzhēng

Cụm từphồn thể 斷線風箏
  1. Con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)

Câu hỏi thường gặp

断线风筝 nghĩa là gì?

断线风筝 (duànxiànfēngzhēng) nghĩa là Con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa).

断线风筝 đọc thế nào?

断线风筝 đọc là duànxiànfēngzhēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.