TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断舍离

duànshělí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷捨離

断舍离 nghĩa là dọn dẹp, chủ nghĩa tối giản.

Nghĩa của 断舍离

duànshělí

Động từphồn thể 斷捨離
  1. neologism c. 2012 Dọn dẹp; chủ nghĩa tối giản (mượn từ tiếng Nhật 断捨離 "danshari", nghĩa là "từ bỏ, vứt bỏ và buông bỏ")

Câu hỏi thường gặp

断舍离 nghĩa là gì?

断舍离 (duànshělí) nghĩa là dọn dẹp, chủ nghĩa tối giản.

断舍离 đọc thế nào?

断舍离 đọc là duànshělí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.