TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断言

duànyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷言

断言 nghĩa là xác nhận, khẳng định.

Nghĩa của 断言

duànyán

Động từ, Danh từphồn thể 斷言
  1. Xác nhận
  2. Khẳng định

Câu hỏi thường gặp

断言 nghĩa là gì?

断言 (duànyán) nghĩa là xác nhận, khẳng định.

断言 đọc thế nào?

断言 đọc là duànyán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.