TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断送

duànsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷送

断送 nghĩa là đánh mất, bị hủy hoại.

Nghĩa của 断送

duànsòng

Động từphồn thể 斷送
  1. Đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.)
  2. Bị hủy hoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 断送

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

断送 nghĩa là gì?

断送 (duànsòng) nghĩa là đánh mất, bị hủy hoại.

断送 đọc thế nào?

断送 đọc là duànsòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.