TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断货

duànhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷貨

断货 nghĩa là hết hàng.

Nghĩa của 断货

duànhuò

Động từphồn thể 斷貨
  1. Hết hàng (tồn kho)

Câu hỏi thường gặp

断货 nghĩa là gì?

断货 (duànhuò) nghĩa là hết hàng.

断货 đọc thế nào?

断货 đọc là duànhuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.