断魂椒 nghĩa là Rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia).
Nghĩa của 断魂椒
duànhúnjiāo
phồn thể 斷魂椒
Rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia)
Câu hỏi thường gặp
断魂椒 nghĩa là gì?
断魂椒 (duànhúnjiāo) nghĩa là Rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia).
断魂椒 đọc thế nào?
断魂椒 đọc là duànhúnjiāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.