斯
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 斤 (cân) · bộ số 69 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰其斤 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư
斯 nghĩa là phiên âm, này.
Nghĩa của 斯
sī
TƯ- Phiên âm
- Này
Sī
TƯtên riêng- Slovakia
- Người Slovakia
- Viết tắt của 斯洛伐克 (Sīluòfákè)
Từ ghép có 斯
Câu hỏi thường gặp
斯 nghĩa là gì?
斯 (sī, sī) nghĩa là phiên âm, này.
斯 đọc thế nào?
斯 đọc là sī (pinyin).
Âm Hán Việt của 斯 là gì?
Âm Hán Việt của 斯 là "tư".