TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯佩林

sīpèilín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ BỘI LÂM

斯佩林 nghĩa là Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group).

Nghĩa của 斯佩林

sīpèilín

TƯ BỘI LÂM
  1. Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)

Câu hỏi thường gặp

斯佩林 nghĩa là gì?

斯佩林 (sīpèilín) nghĩa là Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group).

斯佩林 đọc thế nào?

斯佩林 đọc là sīpèilín (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯佩林 là gì?

Âm Hán Việt của 斯佩林 là "tư bội lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.