TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯佩罗

Sīpèiluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯佩羅

Âm Hán Việt TƯ BỘI LA

斯佩罗 nghĩa là Spero (họ).

Nghĩa của 斯佩罗

Sīpèiluó

TƯ BỘI LAphồn thể 斯佩羅tên riêng
  1. Spero (họ)

Câu hỏi thường gặp

斯佩罗 nghĩa là gì?

斯佩罗 (sīpèiluó) nghĩa là Spero (họ).

斯佩罗 đọc thế nào?

斯佩罗 đọc là Sīpèiluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯佩罗 là gì?

Âm Hán Việt của 斯佩罗 là "tư bội la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.