TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯克里亚宾

Sīkèlǐyàbīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯克里亞賓

Âm Hán Việt TƯ KHẮC LÝ Á TÂN

斯克里亚宾 nghĩa là Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga.

Nghĩa của 斯克里亚宾

Sīkèlǐyàbīn

TƯ KHẮC LÝ Á TÂNphồn thể 斯克里亞賓tên riêng
  1. Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

Câu hỏi thường gặp

斯克里亚宾 nghĩa là gì?

斯克里亚宾 (sīkèlǐyàbīn) nghĩa là Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga.

斯克里亚宾 đọc thế nào?

斯克里亚宾 đọc là Sīkèlǐyàbīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯克里亚宾 là gì?

Âm Hán Việt của 斯克里亚宾 là "tư khắc lý á tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.