TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯坦利

Sītǎnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ THẢN LỢI

斯坦利 nghĩa là Stanley (tên).

Nghĩa của 斯坦利

Sītǎnlì

TƯ THẢN LỢITên riêngtên riêng
  1. Stanley (tên)

Câu hỏi thường gặp

斯坦利 nghĩa là gì?

斯坦利 (sītǎnlì) nghĩa là Stanley (tên).

斯坦利 đọc thế nào?

斯坦利 đọc là Sītǎnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯坦利 là gì?

Âm Hán Việt của 斯坦利 là "tư thản lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.