TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯坦因

Sītǎnyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ THẢN NHÂN

斯坦因 nghĩa là Stein (tên).

Nghĩa của 斯坦因

Sītǎnyīn

TƯ THẢN NHÂNtên riêng
  1. Stein (tên)
  2. Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám hiểm Trung Á

Câu hỏi thường gặp

斯坦因 nghĩa là gì?

斯坦因 (sītǎnyīn) nghĩa là Stein (tên).

斯坦因 đọc thế nào?

斯坦因 đọc là Sītǎnyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯坦因 là gì?

Âm Hán Việt của 斯坦因 là "tư thản nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.