TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯坦贝克

Sītǎnbèikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯坦貝克

Âm Hán Việt TƯ THẢN BỐI KHẮC

斯坦贝克 nghĩa là tiểu thuyết gia Mỹ.

Nghĩa của 斯坦贝克

Sītǎnbèikè

TƯ THẢN BỐI KHẮCphồn thể 斯坦貝克tên riêng
  1. John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Mỹ

Câu hỏi thường gặp

斯坦贝克 nghĩa là gì?

斯坦贝克 (sītǎnbèikè) nghĩa là tiểu thuyết gia Mỹ.

斯坦贝克 đọc thế nào?

斯坦贝克 đọc là Sītǎnbèikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯坦贝克 là gì?

Âm Hán Việt của 斯坦贝克 là "tư thản bối khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.