TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯宾塞

Sībīnsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯賓塞

Âm Hán Việt TƯ TÂN TẮC

斯宾塞 nghĩa là Spencer hoặc Spence.

Nghĩa của 斯宾塞

Sībīnsè

TƯ TÂN TẮCphồn thể 斯賓塞tên riêng
  1. Spencer hoặc Spence (tên)

Câu hỏi thường gặp

斯宾塞 nghĩa là gì?

斯宾塞 (sībīnsè) nghĩa là Spencer hoặc Spence.

斯宾塞 đọc thế nào?

斯宾塞 đọc là Sībīnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯宾塞 là gì?

Âm Hán Việt của 斯宾塞 là "tư tân tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.