TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯托纳

Sītuōnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯托納

Âm Hán Việt TƯ THÁC NẠP

斯托纳 nghĩa là Stoner (họ).

Nghĩa của 斯托纳

Sītuōnà

TƯ THÁC NẠPphồn thể 斯托納tên riêng
  1. Stoner (họ)

Câu hỏi thường gặp

斯托纳 nghĩa là gì?

斯托纳 (sītuōnà) nghĩa là Stoner (họ).

斯托纳 đọc thế nào?

斯托纳 đọc là Sītuōnà (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯托纳 là gì?

Âm Hán Việt của 斯托纳 là "tư thác nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.