TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯洛维尼亚

Sīluòwéiníyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯洛維尼亞

Âm Hán Việt TƯ LẠC DUY NI Á

斯洛维尼亚 nghĩa là Slovenia.

Nghĩa của 斯洛维尼亚

Sīluòwéiníyà

TƯ LẠC DUY NI ÁTên riêngphồn thể 斯洛維尼亞tên riêng
  1. Đài Loan Slovenia

Câu hỏi thường gặp

斯洛维尼亚 nghĩa là gì?

斯洛维尼亚 (sīluòwéiníyà) nghĩa là Slovenia.

斯洛维尼亚 đọc thế nào?

斯洛维尼亚 đọc là Sīluòwéiníyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯洛维尼亚 là gì?

Âm Hán Việt của 斯洛维尼亚 là "tư lạc duy ni á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.